Bạn đang tìm kiếm lời các bài hát tiếng anh và bài hát cho trẻ em bằng tiếng Trung Quốc? Chúng ta đều biết rằng ca hát là một cách tuyệt vời để học và củng cố một ngôn ngữ khác. Nghe nhạc Trung Quốc và hát theo các bài hát thiếu nhi Trung Quốc có thể giúp trẻ tự tin hơn khi được tiếp xúc và sử dụng từ vựng mới lặp đi lặp lại.

Mẹ tôi lớn lên ở Hồng Kông, và trong thời gian đó, rất hiếm khi những người ở Hồng Kông nói tiếng phổ thông tốt. Tuy nhiên, mẹ tôi nói tiếng Quảng Đông và tiếng Hoa rất trôi chảy. Khi tôi hỏi cô ấy học như thế nào, cô ấy trả lời, tôi đã học qua hát. Bây giờ tôi đang sử dụng phương pháp này để củng cố tiếng Trung với con của mình và bé dễ dàng học ngay cả trên đường đi, lời bài hát có dịch song ngữ tiếng anh cho bé dễ hiểu.

1.Twinkle Twinkle Little Star in Chinese

一闪一闪亮晶晶 yī shǎn yī shǎn liàng jīng jīng 满天都是小星星 mǎn tiān dū shì xiǎo xīng xīng 挂在天边放光明 guà zài tiān biān fàng guāng míng 好像许多小眼睛 hǎo xiàng xǔ duō xiǎo yǎn jīng 一闪一闪亮晶晶 yī shǎn yī shǎn liàng jīng jīng 满天都是小星星 mǎn tiān dū shì xiǎo xīng xīng

Twinkle, twinkle, little star How I wonder what you are Up above the world so high, like a diamond in the sky Twinkle, twinkle, little star How I wonder what you are

✅ Mọi người cũng xem : cách làm món quà sinh nhật ý nghĩa

2. London Bridge in Chinese

倫敦鐵橋 倒下來, 倒下來, 倒下來 Lundun Da qiao Kua xia lai, kua xia lai, kua xia lai 倫敦鐵橋 倒下來 Lundun Da qiao Kua xia lai 就要快下來 Jiu yao kua xia lai

London Bridge is falling Down, falling down, falling down, London Bridge is falling down Falling down soon

3. Hickory Dickory Dock in Chinese

嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。 Dīdādā, dīdā dīdā. 老鼠爬上大钟。 Lǎoshǔ páshàng dà zhōng. 一点钟。 Yì diǎn zhōng. 它跑下来。 Tā pǎo xiàlai. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。 Dīdādā, dīdā dīdā. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。

Dīdādā, dīdā dīdā. 老鼠爬上大钟。 Lǎoshǔ páshàng dà zhōng. 两点钟。 Liǎng diǎn zhōng. 它跳下来。 Tā tiào xiàlai. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。 Dīdādā, dīdā dīdā. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。

Dīdādā, dīdā dīdā. 老鼠爬上大钟。 Lǎoshǔ páshàng dà zhōng. 三点钟。 Sān diǎn zhōng. 它逃走了。 Tā táozǒu le. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。 Dīdādā, dīdā dīdā. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。

Dīdādā, dīdā dīdā. 老鼠爬上大钟。 Lǎoshǔ páshàng dà zhōng. 四点钟。 Sì diǎn zhōng. 它掉下来。 Tā diào xiàlai. 嘀嗒嗒,嘀嗒嘀嗒。 Dīdādā, dīdā dīdā.

Hickory, dickory dock, The mouse ran up the clock. The clock struck one The mouse ran down. Hickory, dickory dock.

Hickory, dickory dock, The mouse ran up the clock. The clock struck two The mouse jumped down. Hickory, dickory dock.

Hickory, dickory dock, The mouse ran up the clock. The clock struck three And he did flee. Hickory, dickory dock.

Hickory, dickory dock, The mouse ran up the clock. It’s four o’clock. He hit the floor. Hickory, dickory dock.

✅ Mọi người cũng xem : những món quà sinh nhật ý nghĩa tặng chị gái

4. Row Row Row Your Boat in Chinese

划 划 划 小 船 huá huá huá xiǎo chuán 顺 着 小 河 水 shùn zhe xiǎo hé shuǐ 真 开 心 X 4 zhēn kāi xīn X 4 像 梦 一 样 美 xiàng mèng yī yàng měi

Row, row, row your boat Gently down the stream, Merrily, merrily, merrily, merrily, Life is but a dream.

✅ Mọi người cũng xem : thị trường chúng khoán

5. Itsy Bitsy Spider in Chinese

一只两只蜘蛛爬呀爬出来, yī zhī liǎng zhī zhī zhū pá ya pá chū lái 雨水落下来帮它洗洗澡, yǔ shuǐ luò xià lái bāng tā xǐ xǐ zǎo 太阳出来了照着它身体呀 tài yáng chū lái le zhào zhé tā shēn tǐ ya 一只两只蜘蛛爬呀爬出来 yī zhī liǎng zhī zhī zhū pá ya pá chū lái

Itsy Bitsy spider climbing up the spout Down came the rain and washed the spider out Out came the sun and dried up all the rain Now Itsy Bitsy spider went up the spout again!

6. Humpty Dumpty Sat on a Wall in Chinese

胖蛋儿坐在墙上, Pàng dàn er zuò zài qiáng shàng, 突然,胖蛋儿摔在地上。 Túrán, pàng dàn er shuāi zài dìshàng. 国王所有的随从和马儿, Guówáng suǒyǒu de suícóng hé mǎ er, 都没法把胖蛋儿再粘好。 Dōu méi fǎ bǎ pàng dàn er zài zhān hǎo.

胖蛋儿坐在地上, Pàng dàn er zuò zài dìshàng, 胖蛋儿眼睛周围看。 Pàng dàn er yǎnjīng zhōuwéi kàn. 烟囱没有了, Yāncōng méiyǒule, 屋顶没有了, Wūdǐng méiyǒule,

胖蛋儿只看到靴子了。 Pàng dàn er zhǐ kàn dào xuēzile. 胖蛋儿从一数到十, Pàng dàn er cóng yī shǔ dào shí, 胖蛋儿拿出一支笔。 Pàng dàn er ná chū yī zhī bǐ. 国王所有的随从和马儿 Guówáng suǒyǒu de suícóng hé mǎ er 都高兴胖蛋儿粘好了。 Dōu gāoxìng pàng dàn er zhān hǎole.

Humpty Dumpty sat on a wall Humpty Dumpty had a great fall All the King’s horses And all the King’s men Couldn’t put Humpty together again.

Humpty Dumpty sat on the ground Humpty Dumpty looked all around Gone were the chimneys Gone were the rooves All he could see were buckles and hooves.

Humpty Dumpty counted to ten Humpty Dumpty took out a pen All the King’s horses And all the King’s men Were happy that Humpty’s together again.

✅ Mọi người cũng xem : những món quà tặng đám cưới ý nghĩa

7. Mary Had a Little Lamb in Chinese

玛丽有只小羔羊, 小羔羊,小羔羊 Mǎlì yǒu zhī xiǎo gāoyáng, xiǎo gāoyáng, xiǎo gāoyáng 玛丽有只小羔羊, 白得像雪一样 Mǎlì yǒu zhī xiǎo gāoyáng, bái de xiàng xuě yīyàng 不论玛丽去哪里去哪里,去哪里 Bùlùn mǎlì qù nǎlǐ, qù nǎlǐ, qù nǎlǐ 不论玛丽去哪里, 羔羊要跟着她 Bùlùn mǎlì qù nǎlǐ, gāoyáng yào gēnzhe tā 一天跟她到学校, 到学校,到学校 Yītiān gēn tā dào xuéxiào, dào xuéxiào, dào xuéxiào 一天跟她到学校, 违反规定不得了 Yītiān gēn tā dào xuéxiào, wéifǎn guīdìng bùdéle 它让孩子玩又笑, 玩又笑,玩又笑 Tā ràng hái zǐ wán yòu xiào, wán yòu xiào, wán yòu xiào 它让孩子玩又笑, 看到羔羊在学校 Tā ràng hái zǐ wán yòu xiào, kàn dào gāoyáng zài xuéxiào

Mary had a little lamb, little lamb, little lamb Mary had a little lamb, its fleece was white as snow And everywhere that Mary went, Mary went, Mary went Everywhere that Mary went The lamb was sure to go It followed her to school one day, school one day, school one day It followed her to school one day Which was against the rule It made the children laugh and play, laugh and play, laugh and play It made the children laugh and play, to see a lamb at school

8. Baa Baa Black Sheep in Chinese

咩 咩 黑 绵 羊 miē miē hēi mián yáng 你 有 羊 毛 吗 nǐ yǒu yáng máo ma 有 啊 有 啊 yǒu ā yǒu ā 满 满 三 袋 呀 mǎn mǎn sān dài ya 一 袋 给 先 生 yī dài gěi xiān shēng 一 袋 给 太 太 yī dài gěi tài tài 还 有 一 袋 留 给 hái yǒu yī dài liú gěi 邻 家 小 男 孩 lín jiā xiǎo nán hái

Baa, baa, black sheep, Have you any wool? Yes, sir, yes, sir, Three bags full; One for the master, And one for the dame, And one for the little boy Who lives down the lane.

9. I’m a Little Teapot in Chinese

我是個小茶壺矮又肥 Wǒ shìgè xiǎo chá hú ǎi yòu féi 這是我把手這是我嘴 zhè shì wǒ bǎshǒu zhè shì wǒ zuǐ 當我非常熱時聽我叫 dāng wǒ fēicháng rè shí tīng wǒ jiào 就倒茶出來喝喝了 jiù dào chá chūlái hē hē le

我是聰明茶壺真的呀 Wǒ shì cōngmíng chá hú zhēn de ya 請你來看看我表演吧 qǐng nǐ lái kàn kàn wǒ biǎoyǎn ba 把把手變成嘴真奇妙 bǎ bǎshǒu biànchéng zuǐ zhēn qímiào 就倒茶出來喝喝了 jiù dào chá chūlái hē hē le

I’m a little teapot, short and stout Here is my handle, here is my spout When I get all steamed up, hear me shout Just tip me over and pour me out!

I’m a clever teapot, yes it’s true Here’s an example of what I can do I can change my handle to my spout Just tip me over and pour me out

10. Teddy Bear Teddy Bear in Chinese

小熊小熊轉轉轉 Xiǎoxióng xiǎoxióng zhuǎn zhuǎn zhuǎn 小熊小熊摸地板 Xiǎoxióng xiǎoxióng mō dìbǎn 小熊小熊升到天 Xiǎoxióng xiǎoxióng shēng dào tiān 小熊小熊眨眨眼 Xiǎoxióng xiǎoxióng zhǎ zhǎyǎn 小熊小熊打打膝 Xiǎoxióng xiǎoxióng dǎ dǎ xī 小熊小熊坐下地 Xiǎoxióng xiǎoxióng zuò xiàdì

Teddy Bear, Teddy Bear, turn around, Teddy Bear, Teddy Bear, touch the ground, Teddy Bear, Teddy Bear, reach up high Teddy Bear, Teddy Bear, wink one eye, Teddy Bear, Teddy Bear, slap your knees, Teddy Bear, Teddy Bear, sit down please.

✅ Mọi người cũng xem : món quà tân gia ý nghĩa

11. Head, shoulders, knees, toes in Chinese

头肩膀膝盖脚趾头 Tóu jiānbǎng xīgài jiǎozhǐ tóu 膝,脚趾 xī, jiǎozhǐ 膝,脚趾 xī, jiǎozhǐ 头肩膀膝盖脚趾头 Tóu jiānbǎng xīgài jiǎozhǐ tóu 眼睛耳朵鼻子和嘴巴 Yǎnjīng ěrduo bízi hé zuǐba 头肩膀膝盖脚趾头

Head, shoulders, knees, toes Knees and toes, knees and toes, Head, shoulders, knees, toes Eyes, ears, nose, and mouth

✅ Mọi người cũng xem : món quà ý nghĩa ngày 14 2

12. Family Finger Song in Chinese

爸爸手指,爸爸手指,你在哪里? Bàba shǒuzhǐ, bàba shǒuzhǐ, nǐ zái nǎlǐ? 我在这里.我在这里.你好吗? Wǒ zài zhèlǐ. Wǒ zài zhèlǐ. Nǐ hǎo ma? 妈妈手指,妈妈手指,你在哪里? Māmā shǒuzhǐ, māmā shǒuzhǐ, nǐ zái nǎlǐ? 我在这里.我在这里.你好吗? Wǒ zài zhèlǐ. Wǒ zài zhèlǐ. Nǐ hǎo ma? 哥哥手指,哥哥手指,你在哪里? Gēgē shǒuzhǐ, gēgē shǒuzhǐ, nǐ zái nǎlǐ? 我在这里.我在这里.你好吗? Wǒ zài zhèlǐ. Wǒ zài zhèlǐ. Nǐ hǎo ma? 姐姐手指,姐姐手指你在哪里? Jiějiě shǒuzhǐ,Jiějiě shǒuzhǐ, Nǐ zái nǎlǐ? 我在这里.我在这里.你好吗? Wǒ zài zhèlǐ. Wǒ zài zhèlǐ. Nǐ hǎo ma? 宝宝手指,宝宝手指你在哪里? Bǎobǎo shǒuzhǐ, bǎobǎo shǒuzhǐ, nǐ zái nǎlǐ? 我在这里.我在这里.你好吗? Wǒ zài zhèlǐ. Wǒ zài zhèlǐ. Nǐ hǎo ma?

Daddy finger, daddy finger, where are you? Here I am, here I am, how do you do. Mommy finger, mommy finger, where are you? Here I am, here I am, how do you do. Brother finger, brother finger where are you? Here I am, here I am, how do you do. Sister finger, sister finger, where are you? Here I am, here I am, how do you do. Baby finger, baby finger, where are you? Here I am, here I am, how do you do.

✅ Mọi người cũng xem : y nghia moi mon qua

13. Happy Birthday in Chinese

祝你生日快乐 Zhù nǐ shēng rì kuài lè 祝你生日快乐 Zhù nǐ shēng rì kuài lè 祝你生日快乐 Zhù nǐ shēng rì kuài lè 祝你生日快乐 Zhù nǐ shēng rì kuài lè

Happy birthday to you Happy birthday to you Happy birthday to you Happy birthday to you

✅ Mọi người cũng xem : nhung mon qua 8/3 y nghia

14. If You’re Happy And You Know It in Chinese

If you’re happy and you know it, clap your hands. If you’re happy and you know it, clap your hands. If you’re happy and you know it, clap your hands! Let’s clap our hands together. If you’re happy and you know it, stomp your feet. If you’re happy and you know it, stomp your feet. If you’re happy, and you know it, stomp your feet! Let’s stomp our feet together. If you’re happy, and you know it, pat your shoulder. If you’re happy, and you know it, pat your shoulder. If you’re happy, and you know it, pat your shoulder! Let’s pat our shoulder together.

Rúguŏ gǎndào xìngfú nĭ jiù pāi pāi shŏu, 如果 感到 幸福 你 就 拍 拍 手, Rúguŏ gǎndào xìngfú nĭ jiù pāi pāi shŏu, 如果 感到 幸福 你 就 拍 拍 手, Rúguŏ gǎndào xìngfú nǐ jiù yìqǐ pāi pāi shŏu ba! 如果 感到 幸福 你 就 一起 拍 拍 手 吧! Wǒmen dàjiā dōu lái yìqǐ pāi pāi shŏu. 我们 大家 都 来 一起 拍 拍 手。 Rúguŏ gǎndào xìngfú nĭ jiù duò duò jiǎo, 如果 感到 幸福 你 就 跺 跺 脚, Rúguŏ gǎndào xìngfú nĭ jiù duò duò jiǎo, 如果 感到 幸福 你 就 跺 跺 脚, Rúguŏ gǎndào xìngfú nǐ jiù yìqǐ duò duò jiǎo ba! 如果 感到 幸福 你 就 一起 跺 跺 脚 吧! Wǒmen dàjiā dōu lái yìqǐ duò duò jiǎo. 我们 大家 都 来 一起 跺 跺 脚。 Rúguŏ gǎndào xìngfú nĭ jiù pāi pāi jiān, 如果 感到 幸福 你 就 拍 拍 肩, Rúguŏ gǎndào xìngfú nĭ jiù pāi pāi jiān, 如果 感到 幸福 你 就 拍 拍 肩, Rúguŏ gǎndào xìngfú nǐ jiù yìqǐ pāi pāi jiān ba! 如果 感到 幸福 你 就 一起 拍 拍 肩 吧! Wǒmen dàjiā dōu lái yìqǐ pāi pāi jiān. 我们 大家 都 来 一起 拍 拍 肩。

15. Old Macdonald Had Farm in Chinese

老麥當勞有農場 Lǎo màidāngláo yǒu nóngchǎng 一丫一丫唷 Yī yā yī yā yō 他在農場養小雞 Tā zài nóngchǎng yǎng xiǎo jī 一丫一丫唷 Yī yā yī yā yō 這裡吱吱叫 Zhèlǐ zhī zhī jiào 那裡吱吱叫 Nàlǐ zhī zhī jiào 這裡吱那裡吱 Zhèlǐ zhī nàlǐ zhī 到處都叫吱吱老 Dàochù dōu jiào zhī zhī 麥當勞有農場 lǎo Màidāngláo yǒu nóngchǎng 一丫一丫唷 Yī yā yī yā yō

Old Macdonald had a farm, E-I-E-I-O And on his farm he had a chick, E-I-E-I-O With a “cheep-cheep” here and a “cheep-cheep” there Here a “cheep” there a “cheep” Everywhere a “cheep-cheep” Old Macdonald had a farm, E-I-E-I-O

16. Wheels on the Bus in Chinese

汽车的轮子 转呀转 转呀转 转呀转 qìchē de lúnzi zhuàn ya zhuàn zhuàn ya zhuàn zhuàn ya zhuàn 汽车的轮子 转呀转 转呀转 转呀转 qìchē de lúnzi zhuàn ya zhuàn zhuàn ya zhuàn zhuàn ya zhuàn 穿过街道 chuān guò jiēdào

汽车的雨刷 刷呀刷 刷呀刷 刷呀刷 qìchē de yǔshuā shuā ya shuā shuā ya shuā shuā ya shuā 汽车的雨刷 刷呀刷 qìchē de yǔshuā shuā ya shuā 穿过街道 chuān guò jiēdào

汽车的喇叭 哔哔哔 哔哔哔 哔哔哔 qìchē de lǎba bìbìbì bìbìbì bìbìbì 汽车的喇叭 哔哔哔 qìchē de lǎba bìbìbì 穿过街道 chuān guò jiēdào

汽车的车门 开又关 开又关 开又关 qìchē de chēmén kāi yòu guān kāi yòu guān kāi yòu guān 汽车的车门 开又关 qìchē de chēmén kāi yòu guān 穿过街道 Chuān guò jiēdào

汽车里的宝宝 哇哇哭 哇哇哭 哇哇哭 qìchē lǐ de bǎobao wāwā kū wāwā kū wāwā kū 汽车里的宝宝 哇哇哭 qìchē lǐ de bǎobao wāwā kū 穿过街道 chuān guò jiēdào

妈妈对宝宝说 嘘嘘嘘 嘘嘘嘘 嘘嘘嘘 māma duì bǎobao shuō xūxūxū xūxūxū xūxūxū 妈妈对宝宝说嘘嘘嘘 māma duì bǎobao shuō xūxūxū 穿过街道 chuān guò jiēdào

汽车的轮子转呀转 转呀转 转呀转 qìchē de lúnzi zhuàn ya zhuàn zhuàn ya zhuàn zhuàn ya zhuàn 汽车的轮子转呀转 qìchē de lúnzi zhuàn ya zhuàn 穿过街道 chuān guò jiēdào

The wheels on the bus go round and round, round and round, go round and round. The wheels on the bus go round and round, All through the town

The wipers on the bus go swish, swish. Swish, swish. Swish, swish. The wipers on the bus go swish, swish. All through the town

The horn on the bus goes beep, beep, beep. Beep, beep, beep. Beep, beep, beep. The horn on the bus goes beep, beep, beep. All through the town

The doors on the bus go open and shut. Open and shut. Open and shut. The doors on the bus go open and shut. All through the town

The baby on the bus cries “wah, wah!” “wah, wah!” “wah, wah!” The baby on the bus cries “wah, wah!” All through the town

The mommy says to the baby, “Shush, shush, shush!” “Shush, shush, shush! Shush, shush, shush!” The mommy says to the baby, “Shush, shush, shush!” All through the town.

The wheels on the bus go round and round, round and round, round and round. The wheels on the bus go around and around. All through the town

Chúng tôi hy vọng bạn thích những lời bài hát bằng tiếng anh và tiếng trung này và những lời bài hát này sẽ giúp bạn và con hát cùng nhau vui vẻ. Nếu bạn biết bất kỳ bài hát trẻ em nước ngoài nào khác, hãy comment cho chúng tôi biết nhé!

Tham khảo thêm danh sách 30 lời bài hát khác để giúp con bạn học tiếng anh tốt hơn tại đây! Chúng tôi có một danh sách tuyệt vời các lời bài hát tiếng anh và truyện cổ tích tiếng anh hay cho trẻ em để giúp bạn dạy trẻ em biết thêm về ngoại ngữ! Hãy truy cập website của Hoa Đăng Đức Lương thường xuyên để theo dõi bạn nhé.

Xin chân thành cảm ơn.



Bài viết liên quan


By thanhan

One thought on “Tả món quà có ý nghĩa với em (5 mẫu) (Tập làm văn lớp 5).”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *